Sự thay đổi tiếng Nhật là gì?
"sự thay đổi" trong tiếng Nhật là 変化 (へんか) (danh từ), 変動 (へんどう) (danh từ), 変換 (へんかん) (danh từ).
変化 Danh từ
へんかhenkaHán Việt: BIẾN HOÁJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự biến đổi, sự thay đổi, đổi, thay đổi, thay.
変動 Danh từ
へんどうhendōHán Việt: BIẾN ĐỘNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thay đổi.
変換 Danh từ
へんかんhenkanHán Việt: BIẾN HOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự biến đổi, sự thay đổi.
Câu hỏi thường gặp
Sự thay đổi tiếng Nhật là gì?
"sự thay đổi" trong tiếng Nhật là 変化 (へんか) (danh từ), 変動 (へんどう) (danh từ), 変換 (へんかん) (danh từ).