Sự quay tiếng Nhật là gì?
"sự quay" trong tiếng Nhật là 回り (まわり) (danh từ), 回転 (かいてん) (danh từ).
回り Danh từ
まわりmawariJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự quay, vòng quay.
回転 Danh từ
かいてんkaitenHán Việt: HỒI CHUYỂNJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự quay, xoay vòng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự quay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự quay tiếng Nhật là gì?
"sự quay" trong tiếng Nhật là 回り (まわり) (danh từ), 回転 (かいてん) (danh từ).