レボリューション
reboryūshon
giọng máy của trình duyệt
レボリューション nghĩa là cuộc cách mạng, sự quay.
Nghĩa của レボリューション
Danh từ
- Cuộc cách mạng.
- Sự quay.
- Sự chuyển động của một thiên thể dọc theo quỹ đạo xung quanh một thiên thể khác.
Cách viết khác: レボルーション, レヴォリューション, レヴォルーション
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ revolution
Câu hỏi thường gặp
レボリューション nghĩa là gì?
レボリューション (danh từ) nghĩa là cuộc cách mạng, sự quay.
レボリューション đọc là gì?
レボリューション đọc là レボリューション (romaji: reboryūshon).