Sự phát triển tiếng Nhật là gì?
"sự phát triển" trong tiếng Nhật là 発達 (はったつ) (danh từ), 発展 (はってん) (danh từ), 開発 (かいはつ) (danh từ).
発達 Danh từ
はったつhattatsuHán Việt: PHÁT ĐẠTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phát triển.
- 石油は文明の発達において重要な役割を果たしてきた。 Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
発展 Danh từ
はってんhattenHán Việt: PHÁT TRIỂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát triển, sự phát triển, quá trình phát triển.
開発 Danh từ
かいはつkaihatsuHán Việt: KHAI PHÁTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phát triển, quá trình phát triển, phát triển.
Câu hỏi thường gặp
Sự phát triển tiếng Nhật là gì?
"sự phát triển" trong tiếng Nhật là 発達 (はったつ) (danh từ), 発展 (はってん) (danh từ), 開発 (かいはつ) (danh từ).