TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sự mở rộng tiếng Nhật là gì?

"sự mở rộng" trong tiếng Nhật là 拡張 (かくちょう) (danh từ), 拡大 (かくだい) (danh từ), 伸展 (しんてん) (danh từ).

拡張(かくちょう) Danh từ

かくちょうkakuchōHán Việt: KHUẾCH TRƯƠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuếch trương, sự mở rộng.

Xem đầy đủ từ "拡張": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

拡大(かくだい) Danh từ

かくだいkakudaiHán Việt: KHUẾCH ĐẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự mở rộng.

Xem đầy đủ từ "拡大": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

伸展(しんてん) Danh từ

しんてんshinten giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự mở rộng.

Xem đầy đủ từ "伸展": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

延長(えんちょう) Danh từ

えんちょうenchōJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự mở rộng.

Xem đầy đủ từ "延長": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự mở rộng tiếng Nhật là gì?

"sự mở rộng" trong tiếng Nhật là 拡張 (かくちょう) (danh từ), 拡大 (かくだい) (danh từ), 伸展 (しんてん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.