Sự mở rộng tiếng Nhật là gì?
"sự mở rộng" trong tiếng Nhật là 拡張 (かくちょう) (danh từ), 拡大 (かくだい) (danh từ), 伸展 (しんてん) (danh từ).
拡張 Danh từ
かくちょうkakuchōHán Việt: KHUẾCH TRƯƠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuếch trương, sự mở rộng.
拡大 Danh từ
かくだいkakudaiHán Việt: KHUẾCH ĐẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mở rộng.
伸展 Danh từ
しんてんshinten giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mở rộng.
延長 Danh từ
えんちょうenchōJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mở rộng.
Câu hỏi thường gặp
Sự mở rộng tiếng Nhật là gì?
"sự mở rộng" trong tiếng Nhật là 拡張 (かくちょう) (danh từ), 拡大 (かくだい) (danh từ), 伸展 (しんてん) (danh từ).