Sự hiểu tiếng Nhật là gì?
"sự hiểu" trong tiếng Nhật là 理解 (りかい) (danh từ), 了解 (りょうかい) (danh từ), 分かり (わかり) (danh từ).
理解 Danh từ
りかいrikaiHán Việt: LÍ GIẢIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hiểu, hiểu.
了解 Danh từ
りょうかいryōkaiHán Việt: LIỄU GIẢIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hiểu.
分かり Danh từ
わかりwakari giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hiểu.
Câu hỏi thường gặp
Sự hiểu tiếng Nhật là gì?
"sự hiểu" trong tiếng Nhật là 理解 (りかい) (danh từ), 了解 (りょうかい) (danh từ), 分かり (わかり) (danh từ).