Sự đăng ký tiếng Nhật là gì?
"sự đăng ký" trong tiếng Nhật là 登録 (とうろく) (danh từ), 登記 (とうき) (danh từ), 購読 (こうどく) (danh từ).
登録 Danh từ
とうろくtōrokuHán Việt: ĐĂNG LỤCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng lục, đăng ký, sự đăng ký.
登記 Danh từ
とうきtōkiHán Việt: ĐĂNG KÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng ký, sự đăng ký.
購読 Danh từ
こうどくkōdokuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đăng ký.
Câu hỏi thường gặp
Sự đăng ký tiếng Nhật là gì?
"sự đăng ký" trong tiếng Nhật là 登録 (とうろく) (danh từ), 登記 (とうき) (danh từ), 購読 (こうどく) (danh từ).