Sự ăn trộm tiếng Nhật là gì?
"sự ăn trộm" trong tiếng Nhật là 盗み (ぬすみ) (danh từ), 盗難 (とうなん) (danh từ), 窃盗 (せっとう) (danh từ).
盗み Danh từ
ぬすみnusumiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trộm cắp, sự ăn trộm, trộm cắp.
盗難 Danh từ
とうなんtōnanJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trộm cắp, sự ăn trộm.
窃盗 Danh từ
せっとうsettōHán Việt: THIẾT ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trộm cắp, sự ăn trộm.
Câu hỏi thường gặp
Sự ăn trộm tiếng Nhật là gì?
"sự ăn trộm" trong tiếng Nhật là 盗み (ぬすみ) (danh từ), 盗難 (とうなん) (danh từ), 窃盗 (せっとう) (danh từ).