TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sửa chữa tiếng Nhật là gì?

"sửa chữa" trong tiếng Nhật là 修理 (しゅうり) (danh từ), 直す (なおす) (động từ), 正す (ただす) (động từ).

修理(しゅうり) Danh từ

しゅうりshūriHán Việt: TU LÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa, sửa.

  • その建物は修理がきかない。 Tòa nhà này không thể sửa chữa được nữa.

Xem đầy đủ từ "修理": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

直(なお)す Động từ

なおすnaosuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa, chữa, sửa chữa, vá.

Xem đầy đủ từ "直す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

正(ただ)す Động từ

ただすtadasu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa, sửa chữa.

Xem đầy đủ từ "正す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sửa chữa tiếng Nhật là gì?

"sửa chữa" trong tiếng Nhật là 修理 (しゅうり) (danh từ), 直す (なおす) (động từ), 正す (ただす) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.