Sửa chữa tiếng Nhật là gì?
"sửa chữa" trong tiếng Nhật là 修理 (しゅうり) (danh từ), 直す (なおす) (động từ), 正す (ただす) (động từ).
修理 Danh từ
しゅうりshūriHán Việt: TU LÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa chữa, sửa.
- その建物は修理がきかない。 Tòa nhà này không thể sửa chữa được nữa.
直す Động từ
なおすnaosuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa, chữa, sửa chữa, vá.
正す Động từ
ただすtadasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa, sửa chữa.
Câu hỏi thường gặp
Sửa chữa tiếng Nhật là gì?
"sửa chữa" trong tiếng Nhật là 修理 (しゅうり) (danh từ), 直す (なおす) (động từ), 正す (ただす) (động từ).