TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sửa tiếng Nhật là gì?

"sửa" trong tiếng Nhật là 直す (なおす) (động từ), 修理 (しゅうり) (danh từ), 正す (ただす) (động từ).

直(なお)す Động từ

なおすnaosuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa, chữa, sửa chữa, vá.

  • セーターを直してもらったほうがいいと思っています。 Tôi nghĩ tốt hơn là nên đi nhờ người sửa cái áo len của tôi.
  • この車は直しても甲斐が無い。 Xe này sửa thì không đáng.

Xem đầy đủ từ "直す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

修理(しゅうり) Danh từ

しゅうりshūriHán Việt: TU LÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa chữa, sửa.

  • 私はどうにか自分で車を修理することができた。 Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình.
  • テレビを修理に出さなければならないんだよ。 tôi phải sửa cái tivi này.

Xem đầy đủ từ "修理": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

正(ただ)す Động từ

ただすtadasu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sửa, sửa chữa.

  • もし間違いを見つけたら訂正してください。 Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó

Xem đầy đủ từ "正す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sửa tiếng Nhật là gì?

"sửa" trong tiếng Nhật là 直す (なおす) (động từ), 修理 (しゅうり) (danh từ), 正す (ただす) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.