TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sử dụng tiếng Nhật là gì?

"sử dụng" trong tiếng Nhật là 用いる (もちいる) (động từ), 使う (つかう) (động từ), 使用 (しよう) (danh từ).

用(もち)いる Động từ

もちいるmochiiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sử dụng, dùng.

  • 過去の動作については過去形を用います。 Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động trong quá khứ.

Xem đầy đủ từ "用いる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

使(つか)う Động từ

つかうtsukauJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dùng, sử dụng.

  • 予知能力とは霊力を使って、未来に起こることがらについて知ること。 Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.

Xem đầy đủ từ "使う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

使用(しよう) Danh từ

しようshiyōHán Việt: SỬ DỤNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sử dụng, sự dùng.

  • この記事で扱う例は、Pascal言語に似た疑似コードを使用しています。 Các ví dụ trong bài viết này sử dụng một loại mã giả giống Pascal.

Xem đầy đủ từ "使用": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sử dụng tiếng Nhật là gì?

"sử dụng" trong tiếng Nhật là 用いる (もちいる) (động từ), 使う (つかう) (động từ), 使用 (しよう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.