Sợ tiếng Nhật là gì?
"sợ" trong tiếng Nhật là 恐れる (おそれる) (động từ), 怖がる (こわがる) (động từ).
恐れる Động từ
おそれるosoreruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sợ, sợ hãi.
- 彼女は、あつい眼鏡をかけているので、目が見えなくなるのを恐れている。 Cô rất sợ sẽ bị mù vì cô đang đeo một cái kính rất dầy.
- 村人たちがおそれていたのは餓えた熊だった。 Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
怖がる Động từ
こわがるkowagaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sợ, sợ hãi.
- 彼女はヘビをとてもこわがっている。 Cô ấy rất sợ rắn.
- 彼は父を怖がっている。 Anh ấy sợ bố mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sợ tiếng Nhật là gì?
"sợ" trong tiếng Nhật là 恐れる (おそれる) (động từ), 怖がる (こわがる) (động từ).