TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

怖(こわ)がる

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
こわがるkowagaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 怖 bố

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

怖がる nghĩa là sợ, sợ hãi.

Nghĩa của 怖がる

Động từ

  1. Sợ, sợ hãi.

Cách viết khác: 恐がる

Cách chia của 怖がる

Thể lịch sự (ます)怖がります
Thể て怖がって
Quá khứ (た)怖がった
Phủ định (ない)怖がらない
Khả năng怖がれる
Ý chí (よう)怖がろう
Điều kiện (ば)怖がれば
Bị động怖がられる
Sai khiến怖がらせる
Mệnh lệnh怖がれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 怖がる

  • 彼は父を怖がっている。 Anh ấy sợ bố mình.Tatoeba #100382
  • 彼女はヘビをとてもこわがっている。 Cô ấy rất sợ rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #91559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be afraid (of); to fear; to be frightened (of); to be scared (of); to worry (about)

Câu hỏi thường gặp

怖がる nghĩa là gì?

怖がる (động từ) nghĩa là sợ, sợ hãi.

怖がる đọc là gì?

怖がる đọc là こわがる (romaji: kowagaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.