TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sớm nhất có thể tiếng Nhật là gì?

"sớm nhất có thể" trong tiếng Nhật là できるだけ早く (できるだけはやく) (cụm từ), なるべく早く (なるべくはやく) (cụm từ), 大至急 (だいしきゅう) (danh từ).

できるだけ早(はや)く Cụm từ

できるだけはやくdekirudakehayaku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.

  • できるだけ早く出発したほうがよい。 Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể.
  • 私は車で通勤していますが、交通渋滞に巻き込まれないようにできるだけ早くに家を出るようにしています。 Tôi đi làm bằng ô tô, và để tránh bị tắc đường thì tôi luôn cố gắng ra khỏi nhà sớm nhất có thể.

Xem đầy đủ từ "できるだけ早く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

なるべく早(はや)く Cụm từ

なるべくはやくnarubekuhayaku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.

Xem đầy đủ từ "なるべく早く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大至急(だいしきゅう) Danh từ

だいしきゅうdaishikyūHán Việt: ĐẠI CHÍ CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.

Xem đầy đủ từ "大至急": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

なるはや Phó từ

naruhaya giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.

Xem đầy đủ từ "なるはや": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一刻(いっこく)も早(はや)く Cụm từ

いっこくもはやくikkokumohayaku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.

Xem đầy đủ từ "一刻も早く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

出来(でき)る限(かぎ)り早期(そうき) Cụm từ

できるかぎりそうきdekirukagirisōki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.

Xem đầy đủ từ "出来る限り早期": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

可及的速(かきゅうてきすみ)やかに Cụm từ

かきゅうてきすみやかにkakyūtekisumiyakani giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.

Xem đầy đủ từ "可及的速やかに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sớm nhất có thể tiếng Nhật là gì?

"sớm nhất có thể" trong tiếng Nhật là できるだけ早く (できるだけはやく) (cụm từ), なるべく早く (なるべくはやく) (cụm từ), 大至急 (だいしきゅう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.