TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

震(ふる)う

ふるうfuruu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 震 chấn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

震う nghĩa là rung.

Nghĩa của 震う

Động từ

  1. cũ Rung.

Cách chia của 震う

Thể lịch sự (ます)震います
Thể て震って
Quá khứ (た)震った
Phủ định (ない)震わない
Khả năng震える
Ý chí (よう)震おう
Điều kiện (ば)震えば
Bị động震われる
Sai khiến震わせる
Mệnh lệnh震え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 震う

Câu ví dụ với 震う

  • 注射のことを考えると怖くて震えてしまう。 Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.Tatoeba #126333
  • かわいそうなその少年達は、恐ろしさに震えていた。 Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.Tatoeba #226104

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shiver; to shake; to quake; to tremble; to quaver (cũ)

Câu hỏi thường gặp

震う nghĩa là gì?

震う (động từ) nghĩa là rung.

震う đọc là gì?

震う đọc là ふるう (romaji: furuu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.