Rửa tiền tiếng Nhật là gì?
"rửa tiền" trong tiếng Nhật là マネロン (danh từ), マネーロンダリング (danh từ), 資金洗浄 (しきんせんじょう) (danh từ).
マネロン Danh từ
maneron giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa tiền.
マネーロンダリング Danh từ
manērondaringu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa tiền.
資金洗浄 Danh từ
しきんせんじょうshikinsenjōHán Việt: TƯ KIM TẨY TỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rửa tiền.
Câu hỏi thường gặp
Rửa tiền tiếng Nhật là gì?
"rửa tiền" trong tiếng Nhật là マネロン (danh từ), マネーロンダリング (danh từ), 資金洗浄 (しきんせんじょう) (danh từ).