マネロン
maneron
giọng máy của trình duyệt
マネロン nghĩa là rửa tiền.
Nghĩa của マネロン
Danh từ
- viết tắt Rửa tiền.
Từ liên quan với マネロン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ money laundering (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
マネロン nghĩa là gì?
マネロン (danh từ) nghĩa là rửa tiền.
マネロン đọc là gì?
マネロン đọc là マネロン (romaji: maneron).