Rắn tiếng Nhật là gì?
"rắn" trong tiếng Nhật là 蛇 (へび) (danh từ), 硬い (かたい) (tính từ đuôi i), 固体 (こたい) (danh từ).
蛇 Danh từ
へびhebiHán Việt: XÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rắn.
- ウナギは蛇みたいだからといって嫌う人がいる。 Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn.
- 彼女はヘビをとてもこわがっている。 Cô ấy rất sợ rắn.
硬い Tính từ đuôi i
かたいkataiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng, rắn, khó nhai, dai.
固体 Danh từ
こたいkotaiHán Việt: CỐ THỂJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thể rắn.
Câu hỏi thường gặp
Rắn tiếng Nhật là gì?
"rắn" trong tiếng Nhật là 蛇 (へび) (danh từ), 硬い (かたい) (tính từ đuôi i), 固体 (こたい) (danh từ).