TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Rắn tiếng Nhật là gì?

"rắn" trong tiếng Nhật là 蛇 (へび) (danh từ), 硬い (かたい) (tính từ đuôi i), 固体 (こたい) (danh từ).

蛇(へび) Danh từ

へびhebiHán Việt: XÀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rắn.

  • ウナギは蛇みたいだからといって嫌う人がいる。 Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn.
  • 彼女はヘビをとてもこわがっている。 Cô ấy rất sợ rắn.

Xem đầy đủ từ "蛇": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

硬(かた)い Tính từ đuôi i

かたいkataiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng, rắn, khó nhai, dai.

Xem đầy đủ từ "硬い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

固体(こたい) Danh từ

こたいkotaiHán Việt: CỐ THỂJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể rắn.

Xem đầy đủ từ "固体": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rắn tiếng Nhật là gì?

"rắn" trong tiếng Nhật là 蛇 (へび) (danh từ), 硬い (かたい) (tính từ đuôi i), 固体 (こたい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.