Rất tiếng Nhật là gì?
"rất" trong tiếng Nhật là 大変 (たいへん) (phó từ), なかなか (phó từ).
大変 Phó từ
たいへんtaihenHán Việt: ĐẠI BIẾNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất, vô cùng.
- 彼女のアイデアは、私のアイデアとたいへん似ています。 Ý tưởng của cô ấy rất giống của tôi.
- 彼の祖父は年の割にまだたいへん健康だ。 Ông anh ta vẫn trông rất khỏe mạnh cho dù đã có tuổi.
なかなか Phó từ
nakanakaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá, rất (hơn mong đợi)
- ギャンブルで味を占めるとなかなか止められない。 Một khi bạn đã nếm mùi cờ bạc, thì rất khó để từ bỏ nó.
- 彼を理解することはなかなか難しい。 Thật là rất khó mà hiểu được anh ấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rất tiếng Nhật là gì?
"rất" trong tiếng Nhật là 大変 (たいへん) (phó từ), なかなか (phó từ).