Quyền lực tiếng Nhật là gì?
"quyền lực" trong tiếng Nhật là 権力 (けんりょく) (danh từ), 権威 (けんい) (danh từ), 力 (ちから) (danh từ).
権力 Danh từ
けんりょくkenryokuHán Việt: QUYỀN LỰCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực.
権威 Danh từ
けんいken'iHán Việt: QUYỀN UYJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền uy, quyền lực.
力 Danh từ
ちからchikaraHán Việt: LỰCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lực, khả năng, sức.
Câu hỏi thường gặp
Quyền lực tiếng Nhật là gì?
"quyền lực" trong tiếng Nhật là 権力 (けんりょく) (danh từ), 権威 (けんい) (danh từ), 力 (ちから) (danh từ).