Quyền công dân tiếng Nhật là gì?
"quyền công dân" trong tiếng Nhật là 国籍 (こくせき) (danh từ), 市民権 (しみんけん) (danh từ), 公民権 (こうみんけん) (danh từ).
国籍 Danh từ
こくせきkokusekiHán Việt: QUỐC TỊCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tịch, quyền công dân.
市民権 Danh từ
しみんけんshiminkenHán Việt: THỊ DÂN QUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền công dân, quốc tịch.
公民権 Danh từ
こうみんけんkōminkenHán Việt: CÔNG DÂN QUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền công dân, quốc tịch.
Câu hỏi thường gặp
Quyền công dân tiếng Nhật là gì?
"quyền công dân" trong tiếng Nhật là 国籍 (こくせき) (danh từ), 市民権 (しみんけん) (danh từ), 公民権 (こうみんけん) (danh từ).