Quay tiếng Nhật là gì?
"quay" trong tiếng Nhật là 回る (まわる) (động từ), 回転 (かいてん) (danh từ), 撮る (とる) (động từ).
回る Động từ
まわるmawaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quay, xoay.
回転 Danh từ
かいてんkaitenHán Việt: HỒI CHUYỂNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quay.
- 惑星は太陽の周囲を回転する。 Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
撮る Động từ
とるtoruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chụp (ảnh), quay (phim)
Câu hỏi thường gặp
Quay tiếng Nhật là gì?
"quay" trong tiếng Nhật là 回る (まわる) (động từ), 回転 (かいてん) (danh từ), 撮る (とる) (động từ).