Quan tâm tiếng Nhật là gì?
"quan tâm" trong tiếng Nhật là 関心 (かんしん) (danh từ), 興味 (きょうみ) (danh từ).
関心 Danh từ
かんしんkanshinHán Việt: QUAN TÂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan tâm.
- 誰でも多かれ少なかれ芸術に関心を抱いている。 Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
- 私は政治に関心がない。 Tôi không quan tâm đến chính trị.
興味 Danh từ
きょうみkyōmiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hứng thú, quan tâm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan tâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quan tâm tiếng Nhật là gì?
"quan tâm" trong tiếng Nhật là 関心 (かんしん) (danh từ), 興味 (きょうみ) (danh từ).