Quan sát tiếng Nhật là gì?
"quan sát" trong tiếng Nhật là 観察 (かんさつ) (danh từ), 見渡す (みわたす) (động từ).
観察 Danh từ
かんさつkansatsuHán Việt: QUAN SÁTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan sát, sự quan sát.
- 少年はミツバチを詳しく観察して記録してみることにした。 Cậu bé quyết định quan sát và ghi nhận các con ong mật chi tiết.
見渡す Động từ
みわたすmiwatasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan sát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quan sát tiếng Nhật là gì?
"quan sát" trong tiếng Nhật là 観察 (かんさつ) (danh từ), 見渡す (みわたす) (động từ).