Quê hương tiếng Nhật là gì?
"quê hương" trong tiếng Nhật là 祖国 (そこく) (danh từ), 故郷 (こきょう) (danh từ), ふるさと (danh từ).
祖国 Danh từ
そこくsokokuHán Việt: TỔ QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ quốc, quê hương, nước nhà.
故郷 Danh từ
こきょうkokyōHán Việt: CỐ HƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố hương, quê hương.
- ロンドンは彼らの第二の故郷です。 London là quê hương thứ hai của họ.
- 誰もが、心に故郷を抱いています。 Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương.
ふるさと Danh từ
furusatoHán Việt: CỐ HƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố hương, quê hương.
Câu hỏi thường gặp
Quê hương tiếng Nhật là gì?
"quê hương" trong tiếng Nhật là 祖国 (そこく) (danh từ), 故郷 (こきょう) (danh từ), ふるさと (danh từ).