Quân lính tiếng Nhật là gì?
"quân lính" trong tiếng Nhật là 兵士 (へいし) (danh từ), 軍人 (ぐんじん) (danh từ), 兵隊 (へいたい) (danh từ).
兵士 Danh từ
へいしheishiHán Việt: BINH SĨJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Binh sĩ, quân lính, lính.
軍人 Danh từ
ぐんじんgunjinHán Việt: QUÂN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân nhân, quân lính, lính.
兵隊 Danh từ
へいたいheitaiHán Việt: BINH ĐỘIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân lính, lính.
Câu hỏi thường gặp
Quân lính tiếng Nhật là gì?
"quân lính" trong tiếng Nhật là 兵士 (へいし) (danh từ), 軍人 (ぐんじん) (danh từ), 兵隊 (へいたい) (danh từ).