TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Quán rượu tiếng Nhật là gì?

"quán rượu" trong tiếng Nhật là 酒場 (さかば) (danh từ), バー (danh từ), パブ (danh từ).

酒場(さかば) Danh từ

さかばsakabaHán Việt: TỬU TRƯỜNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán rượu, tửu quán.

Xem đầy đủ từ "酒場": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

バー Danh từ

bāJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.

Xem đầy đủ từ "バー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

パブ Danh từ

pabu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu.

Xem đầy đủ từ "パブ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

飲(の)み屋(や) Danh từ

のみやnomiya giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quán rượu.

Xem đầy đủ từ "飲み屋": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quán rượu tiếng Nhật là gì?

"quán rượu" trong tiếng Nhật là 酒場 (さかば) (danh từ), バー (danh từ), パブ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.