Quán rượu tiếng Nhật là gì?
"quán rượu" trong tiếng Nhật là 酒場 (さかば) (danh từ), バー (danh từ), パブ (danh từ).
酒場 Danh từ
さかばsakabaHán Việt: TỬU TRƯỜNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, tửu quán.
バー Danh từ
bāJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.
パブ Danh từ
pabu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, tiệm rượu.
飲み屋 Danh từ
のみやnomiya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu.
Câu hỏi thường gặp
Quán rượu tiếng Nhật là gì?
"quán rượu" trong tiếng Nhật là 酒場 (さかば) (danh từ), バー (danh từ), パブ (danh từ).