Quá đáng tiếng Nhật là gì?
"quá đáng" trong tiếng Nhật là ずいぶん (tính từ đuôi na), とんでもない (tính từ đuôi i).
ずいぶん Tính từ đuôi na
zuibunJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Quá đáng, tệ.
とんでもない Tính từ đuôi i
tondemonaiJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Không đời nào, vô lý, quá đáng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quá đáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quá đáng tiếng Nhật là gì?
"quá đáng" trong tiếng Nhật là ずいぶん (tính từ đuôi na), とんでもない (tính từ đuôi i).