TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Quà biếu tiếng Nhật là gì?

"quà biếu" trong tiếng Nhật là 礼物 (れいもつ) (danh từ), プレゼント (danh từ), 贈り物 (おくりもの) (danh từ).

礼物(れいもつ) Danh từ

れいもつreimotsuHán Việt: LỄ VẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ vật, quà tặng, quà biếu.

Xem đầy đủ từ "礼物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

プレゼント Danh từ

purezentoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quà tặng, quà biếu.

Xem đầy đủ từ "プレゼント": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

贈(おく)り物(もの) Danh từ

おくりものokurimonoHán Việt: TẶNG VẬTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quà tặng, quà biếu.

Xem đầy đủ từ "贈り物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ギフト Danh từ

gifuto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quà tặng, quà biếu.

Xem đầy đủ từ "ギフト": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quà biếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quà biếu tiếng Nhật là gì?

"quà biếu" trong tiếng Nhật là 礼物 (れいもつ) (danh từ), プレゼント (danh từ), 贈り物 (おくりもの) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.