Phục vụ tiếng Nhật là gì?
"phục vụ" trong tiếng Nhật là サービス (danh từ), 勤め (つとめ) (danh từ), 業務 (ぎょうむ) (danh từ).
サービス Danh từ
sābisuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ.
勤め Danh từ
つとめtsutomeJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm.
業務 Danh từ
ぎょうむgyōmuHán Việt: NGHIỆP VỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ, việc làm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phục vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phục vụ tiếng Nhật là gì?
"phục vụ" trong tiếng Nhật là サービス (danh từ), 勤め (つとめ) (danh từ), 業務 (ぎょうむ) (danh từ).