Phương pháp tiếng Nhật là gì?
"phương pháp" trong tiếng Nhật là 方法 (ほうほう) (danh từ), 方式 (ほうしき) (danh từ), やり方 (やりかた) (danh từ).
方法 Danh từ
ほうほうhōhōHán Việt: PHƯƠNG PHÁPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương pháp, cách, phương thức.
- これは真に最善の方法だ。 Đây là phương pháp thích hợp nhất.
方式 Danh từ
ほうしきhōshikiHán Việt: PHƯƠNG THỨCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương thức, phương pháp.
やり方 Danh từ
やりかたyarikata giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương pháp, biện pháp.
Câu hỏi thường gặp
Phương pháp tiếng Nhật là gì?
"phương pháp" trong tiếng Nhật là 方法 (ほうほう) (danh từ), 方式 (ほうしき) (danh từ), やり方 (やりかた) (danh từ).