TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Phòng thí nghiệm tiếng Nhật là gì?

"phòng thí nghiệm" trong tiếng Nhật là ラボラトリー (danh từ), 研究室 (けんきゅうしつ) (danh từ), 研究所 (けんきゅうじょ) (danh từ).

ラボラトリー Danh từ

raboratorī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng thí nghiệm.

  • このラボラトリーは最新のコンピューターを整備している。 Phòng thí nghiệm này được trang bị với loại máy tính tối tân nhất.

Xem đầy đủ từ "ラボラトリー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

研究室(けんきゅうしつ) Danh từ

けんきゅうしつkenkyūshitsuHán Việt: NGHIÊN CỨU THẤTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng thí nghiệm.

Xem đầy đủ từ "研究室": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

研究所(けんきゅうじょ) Danh từ

けんきゅうじょkenkyūjo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng thí nghiệm.

Xem đầy đủ từ "研究所": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

実験室(じっけんしつ) Danh từ

じっけんしつjikkenshitsu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng thí nghiệm.

Xem đầy đủ từ "実験室": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ラボ Danh từ

rabo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng thí nghiệm.

Xem đầy đủ từ "ラボ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phòng thí nghiệm tiếng Nhật là gì?

"phòng thí nghiệm" trong tiếng Nhật là ラボラトリー (danh từ), 研究室 (けんきゅうしつ) (danh từ), 研究所 (けんきゅうじょ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.