Phòng thí nghiệm tiếng Nhật là gì?
"phòng thí nghiệm" trong tiếng Nhật là ラボラトリー (danh từ), 研究室 (けんきゅうしつ) (danh từ), 研究所 (けんきゅうじょ) (danh từ).
ラボラトリー Danh từ
raboratorī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thí nghiệm.
- このラボラトリーは最新のコンピューターを整備している。 Phòng thí nghiệm này được trang bị với loại máy tính tối tân nhất.
研究室 Danh từ
けんきゅうしつkenkyūshitsuHán Việt: NGHIÊN CỨU THẤTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thí nghiệm.
研究所 Danh từ
けんきゅうじょkenkyūjo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thí nghiệm.
実験室 Danh từ
じっけんしつjikkenshitsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thí nghiệm.
ラボ Danh từ
rabo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng thí nghiệm.
Câu hỏi thường gặp
Phòng thí nghiệm tiếng Nhật là gì?
"phòng thí nghiệm" trong tiếng Nhật là ラボラトリー (danh từ), 研究室 (けんきゅうしつ) (danh từ), 研究所 (けんきゅうじょ) (danh từ).