Phòng chờ tiếng Nhật là gì?
"phòng chờ" trong tiếng Nhật là 待合室 (まちあいしつ) (danh từ), ロビー (danh từ), 休息所 (きゅうそくじょ) (danh từ).
待合室 Danh từ
まちあいしつmachiaishitsuHán Việt: ĐÃI HỢP THẤTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng chờ, phòng đợi.
- 検査の結果が出るまで待合室でお待ちください。 Hãy đợi ở phòng chờ cho đến khi có kết quả kiểm tra.
ロビー Danh từ
robīJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng chờ.
休息所 Danh từ
きゅうそくじょkyūsokujo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành lang, phòng chờ.
Câu hỏi thường gặp
Phòng chờ tiếng Nhật là gì?
"phòng chờ" trong tiếng Nhật là 待合室 (まちあいしつ) (danh từ), ロビー (danh từ), 休息所 (きゅうそくじょ) (danh từ).