Phéc-mơ-tuya tiếng Nhật là gì?
"phéc-mơ-tuya" trong tiếng Nhật là ファスナー (danh từ), チャック (danh từ), ジッパー (danh từ).
ファスナー Danh từ
fasunāJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoá kéo, phéc-mơ-tuya.
チャック Danh từ
chakku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoá kéo, phéc-mơ-tuya.
ジッパー Danh từ
jippā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoá kéo, phéc-mơ-tuya.
線ファスナー Danh từ
せんファスナーsenfasunā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoá kéo, phéc-mơ-tuya.
Câu hỏi thường gặp
Phéc-mơ-tuya tiếng Nhật là gì?
"phéc-mơ-tuya" trong tiếng Nhật là ファスナー (danh từ), チャック (danh từ), ジッパー (danh từ).