ジッパー
jippā
giọng máy của trình duyệt
ジッパー nghĩa là khoá kéo.
Nghĩa của ジッパー
Danh từ
- Khoá kéo, phéc-mơ-tuya.
Từ liên quan với ジッパー
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zipper; zip; zip fastener
Câu hỏi thường gặp
ジッパー nghĩa là gì?
ジッパー (danh từ) nghĩa là khoá kéo.
ジッパー đọc là gì?
ジッパー đọc là ジッパー (romaji: jippā).