ファスナー
JLPT N2 từ thông dụng
fasunā
giọng máy của trình duyệt
ファスナー nghĩa là khoá kéo.
Nghĩa của ファスナー
Danh từ
- Khoá kéo, phéc-mơ-tuya.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zip fastener; zipper; zip
Câu hỏi thường gặp
ファスナー nghĩa là gì?
ファスナー (danh từ) nghĩa là khoá kéo.
ファスナー đọc là gì?
ファスナー đọc là ファスナー (romaji: fasunā).