Nhiệt độ tiếng Nhật là gì?
"nhiệt độ" trong tiếng Nhật là 気温 (きおん) (danh từ), 温度 (おんど) (danh từ), 熱 (ねつ) (danh từ).
気温 Danh từ
きおんkionHán Việt: KHÍ ÔNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt độ.
- 気温が急に下がった。 Nhiệt độ đột nhiên giảm.
温度 Danh từ
おんどondoHán Việt: ÔN ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt độ.
熱 Danh từ
ねつnetsuHán Việt: NHIỆTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sốt, nhiệt độ.
- 太陽は光と熱を与えてくれる。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
- 太陽は私達に光と熱を与える。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt độ tiếng Nhật là gì?
"nhiệt độ" trong tiếng Nhật là 気温 (きおん) (danh từ), 温度 (おんど) (danh từ), 熱 (ねつ) (danh từ).