Nhau tiếng Nhật là gì?
"nhau" trong tiếng Nhật là お互い (おたがい) (danh từ), 互い (たがい) (danh từ), 胎盤 (たいばん) (danh từ).
お互い Danh từ
おたがいotagaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau.
- 私たちはお互いを理解してみるべきだ。 Chúng mình nên cố hiểu rõ về nhau hơn.
互い Danh từ
たがいtagaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau.
- 何よりもまず、君たちはお互いに助け合わなければいけない。 Trên hết, các bạn phải giúp đỡ lẫn nhau.
- トムとメアリーが互いを好きだという事は明らかです。 Rõ ràng là Tom và Mary thích nhau.
胎盤 Danh từ
たいばんtaibanHán Việt: THAI BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau, thực giá noãn.
後産 Danh từ
あとざんatozan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau, thực giá noãn.
胞衣 Danh từ
えなenaHán Việt: BÀO Y giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhau, thực giá noãn.
Câu hỏi thường gặp
Nhau tiếng Nhật là gì?
"nhau" trong tiếng Nhật là お互い (おたがい) (danh từ), 互い (たがい) (danh từ), 胎盤 (たいばん) (danh từ).