TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhau tiếng Nhật là gì?

"nhau" trong tiếng Nhật là お互い (おたがい) (danh từ), 互い (たがい) (danh từ), 胎盤 (たいばん) (danh từ).

お互(たが)い Danh từ

おたがいotagaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhau.

  • 私たちはお互いを理解してみるべきだ。 Chúng mình nên cố hiểu rõ về nhau hơn.

Xem đầy đủ từ "お互い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

互(たが)い Danh từ

たがいtagaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhau.

  • 何よりもまず、君たちはお互いに助け合わなければいけない。 Trên hết, các bạn phải giúp đỡ lẫn nhau.
  • トムとメアリーが互いを好きだという事は明らかです。 Rõ ràng là Tom và Mary thích nhau.

Xem đầy đủ từ "互い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

胎盤(たいばん) Danh từ

たいばんtaibanHán Việt: THAI BÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhau, thực giá noãn.

Xem đầy đủ từ "胎盤": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

後産(あとざん) Danh từ

あとざんatozan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhau, thực giá noãn.

Xem đầy đủ từ "後産": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

胞衣(えな) Danh từ

えなenaHán Việt: BÀO Y giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhau, thực giá noãn.

Xem đầy đủ từ "胞衣": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhau tiếng Nhật là gì?

"nhau" trong tiếng Nhật là お互い (おたがい) (danh từ), 互い (たがい) (danh từ), 胎盤 (たいばん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.