TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhân viên tiếng Nhật là gì?

"nhân viên" trong tiếng Nhật là 従業員 (じゅうぎょういん) (danh từ), 職員 (しょくいん) (danh từ), 使用人 (しようにん) (danh từ).

従業員(じゅうぎょういん) Danh từ

じゅうぎょういんjūgyōinHán Việt: TÒNG NGHIỆP VIÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân viên.

  • 従業員は30人です。 Chúng tôi có ba mươi nhân viên.

Xem đầy đủ từ "従業員": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

職員(しょくいん) Danh từ

しょくいんshokuinHán Việt: CHỨC VIÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân viên.

Xem đầy đủ từ "職員": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

使用人(しようにん) Danh từ

しようにんshiyōninJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy tớ, người hầu, nhân viên.

Xem đầy đủ từ "使用人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhân viên tiếng Nhật là gì?

"nhân viên" trong tiếng Nhật là 従業員 (じゅうぎょういん) (danh từ), 職員 (しょくいん) (danh từ), 使用人 (しようにん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.