Nhân viên tiếng Nhật là gì?
"nhân viên" trong tiếng Nhật là 従業員 (じゅうぎょういん) (danh từ), 職員 (しょくいん) (danh từ), 使用人 (しようにん) (danh từ).
従業員 Danh từ
じゅうぎょういんjūgyōinHán Việt: TÒNG NGHIỆP VIÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên.
- 従業員は30人です。 Chúng tôi có ba mươi nhân viên.
職員 Danh từ
しょくいんshokuinHán Việt: CHỨC VIÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên.
使用人 Danh từ
しようにんshiyōninJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy tớ, người hầu, nhân viên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân viên tiếng Nhật là gì?
"nhân viên" trong tiếng Nhật là 従業員 (じゅうぎょういん) (danh từ), 職員 (しょくいん) (danh từ), 使用人 (しようにん) (danh từ).