TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhân vật tiếng Nhật là gì?

"nhân vật" trong tiếng Nhật là 人物 (じんぶつ) (danh từ), キャラクター (danh từ), 登場人物 (とうじょうじんぶつ) (danh từ).

人物(じんぶつ) Danh từ

じんぶつjinbutsuHán Việt: NHÂN VẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân vật.

Xem đầy đủ từ "人物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

キャラクター Danh từ

kyarakutā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân vật.

Xem đầy đủ từ "キャラクター": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

登場人物(とうじょうじんぶつ) Danh từ

とうじょうじんぶつtōjōjinbutsuHán Việt: ĐĂNG TRƯỜNG NHÂN VẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân vật.

Xem đầy đủ từ "登場人物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân vật tiếng Nhật là gì?

"nhân vật" trong tiếng Nhật là 人物 (じんぶつ) (danh từ), キャラクター (danh từ), 登場人物 (とうじょうじんぶつ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.