Nhân vật tiếng Nhật là gì?
"nhân vật" trong tiếng Nhật là 人物 (じんぶつ) (danh từ), キャラクター (danh từ), 登場人物 (とうじょうじんぶつ) (danh từ).
人物 Danh từ
じんぶつjinbutsuHán Việt: NHÂN VẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân vật.
キャラクター Danh từ
kyarakutā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân vật.
登場人物 Danh từ
とうじょうじんぶつtōjōjinbutsuHán Việt: ĐĂNG TRƯỜNG NHÂN VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân vật.
Câu hỏi thường gặp
Nhân vật tiếng Nhật là gì?
"nhân vật" trong tiếng Nhật là 人物 (じんぶつ) (danh từ), キャラクター (danh từ), 登場人物 (とうじょうじんぶつ) (danh từ).