Nhân dân tiếng Nhật là gì?
"nhân dân" trong tiếng Nhật là 国民 (こくみん) (danh từ), 人民 (じんみん) (danh từ), 民族 (みんぞく) (danh từ).
国民 Danh từ
こくみんkokuminHán Việt: QUỐC DÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc dân, công dân, nhân dân, dân tộc.
- わが国の国民は独立を渇望している。 Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
人民 Danh từ
じんみんjinminHán Việt: NHÂN DÂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dân, dân tộc.
民族 Danh từ
みんぞくminzokuHán Việt: DÂN TỘCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dân, sắc tộc.
Câu hỏi thường gặp
Nhân dân tiếng Nhật là gì?
"nhân dân" trong tiếng Nhật là 国民 (こくみん) (danh từ), 人民 (じんみん) (danh từ), 民族 (みんぞく) (danh từ).