Nhà văn tiếng Nhật là gì?
"nhà văn" trong tiếng Nhật là 作家 (さっか) (danh từ), 著者 (ちょしゃ) (danh từ), 筆者 (ひっしゃ) (danh từ).
作家 Danh từ
さっかsakkaHán Việt: TÁC GIAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà văn, tác gia, tác giả.
- ほとんどの作家は批評に対して敏感である。 Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
- ほとんどの作家は批評に敏感である。 Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
著者 Danh từ
ちょしゃchoshaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác giả, nhà văn.
筆者 Danh từ
ひっしゃhisshaHán Việt: BÚT GIẢJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà văn, tác giả.
Câu hỏi thường gặp
Nhà văn tiếng Nhật là gì?
"nhà văn" trong tiếng Nhật là 作家 (さっか) (danh từ), 著者 (ちょしゃ) (danh từ), 筆者 (ひっしゃ) (danh từ).