TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nguy hiểm tiếng Nhật là gì?

"nguy hiểm" trong tiếng Nhật là 危険 (きけん) (danh từ), 危ない (あぶない) (tính từ đuôi i), 妖怪 (ようかい) (tính từ).

危険(きけん) Danh từ

きけんkikenHán Việt: NGUY HIỂMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguy hiểm.

  • ロボットなら危険な状態になっても切り抜けられる。 Robot có thể hoạt động trong điều kiện nguy hiểm.
  • そうした危険にもかかわらず彼は冷静だった。 Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.

Xem đầy đủ từ "危険": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

危(あぶ)ない Tính từ đuôi i

あぶないabunaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguy hiểm.

  • 火は危ないんだよ。 Hỏa hoạn là nguy hiểm.
  • 火遊びは危ないよ。 Chơi với lửa rất nguy hiểm.

Xem đầy đủ từ "危ない": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

妖怪(ようかい) Tính từ

ようかいyōkaiHán Việt: YÊU QUÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rùng rợn, ma quái, kinh hoàng, nguy hiểm.

  • 妖怪な雰囲気 bầu không khí rùng rợn / tâm trạng ma quái

Xem đầy đủ từ "妖怪": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nguy hiểm tiếng Nhật là gì?

"nguy hiểm" trong tiếng Nhật là 危険 (きけん) (danh từ), 危ない (あぶない) (tính từ đuôi i), 妖怪 (ようかい) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.