Nguyên lý tiếng Nhật là gì?
"nguyên lý" trong tiếng Nhật là 原理 (げんり) (danh từ), 主義 (しゅぎ) (danh từ), 原則 (げんそく) (danh từ).
原理 Danh từ
げんりgenriHán Việt: NGUYÊN LÝJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc.
- 壊れたラジオを修理していて、回路の動作原理を理解できていないことに改めて気がつきます。 Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
主義 Danh từ
しゅぎshugiHán Việt: CHỦ NGHĨAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa, nguyên lý.
原則 Danh từ
げんそくgensokuHán Việt: NGUYÊN TẮCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên tắc, nguyên lý, nguyên lí.
哲学 Danh từ
てつがくtetsugakuHán Việt: TRIẾT HỌCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triết lý, nguyên lý.
方針 Danh từ
ほうしんhōshinHán Việt: PHƯƠNG CHÂMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên lý.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên lý tiếng Nhật là gì?
"nguyên lý" trong tiếng Nhật là 原理 (げんり) (danh từ), 主義 (しゅぎ) (danh từ), 原則 (げんそく) (danh từ).