Nghệ thuật tiếng Nhật là gì?
"nghệ thuật" trong tiếng Nhật là 芸術 (げいじゅつ) (danh từ), アート (danh từ).
芸術 Danh từ
げいじゅつgeijutsuHán Việt: NGHỆ THUẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghệ thuật.
- 誰でも多かれ少なかれ芸術に関心を抱いている。 Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
- ルネッサンス時代、ベニスの芸術は全盛期を迎えていました。 Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.
アート Danh từ
āto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghệ thuật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghệ thuật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghệ thuật tiếng Nhật là gì?
"nghệ thuật" trong tiếng Nhật là 芸術 (げいじゅつ) (danh từ), アート (danh từ).