ロボット
từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
robotto
giọng máy của trình duyệt
ロボット nghĩa là người máy.
Nghĩa của ロボット
Danh từ
- Người máy, rô-bốt.
Câu ví dụ với ロボット
- このロボットの動きはぎこちない。 Con robot này chuyển động rất gượng.Tatoeba #222991
- ロボットなら危険な状態になっても切り抜けられる。 Robot có thể hoạt động trong điều kiện nguy hiểm.Tatoeba #192162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ robot
- Danh từ (mere) puppet; pawn; figurehead
Câu hỏi thường gặp
ロボット nghĩa là gì?
ロボット (danh từ) nghĩa là người máy.
ロボット đọc là gì?
ロボット đọc là ロボット (romaji: robotto).