ベビーシッター
từ thông dụng
bebīshittā
giọng máy của trình duyệt
ベビーシッター nghĩa là người giữ trẻ.
Nghĩa của ベビーシッター
Danh từ
- Người giữ trẻ.
Cách viết khác: ベビー・シッター, ベイビーシッター, ベビーシッタ, ベビシッター, ベービーシッター
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ babysitter
Câu hỏi thường gặp
ベビーシッター nghĩa là gì?
ベビーシッター (danh từ) nghĩa là người giữ trẻ.
ベビーシッター đọc là gì?
ベビーシッター đọc là ベビーシッター (romaji: bebīshittā).