Người bạn tiếng Nhật là gì?
"người bạn" trong tiếng Nhật là 友達 (ともだち) (danh từ), 友人 (ゆうじん) (danh từ), 朋友 (ほうゆう) (danh từ).
友達 Danh từ
ともだちtomodachiHán Việt: HỮU ĐẠTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn, bạn.
- 犬は人間の最も親しい友達である。 Chó là người bạn thân thiết của con người.
友人 Danh từ
ゆうじんyūjinHán Việt: HỮU NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn.
- ヨーロッパに発つ友人を見送りに、空港まで行ってきたところです。 Tôi vừa mới đến sân bay để tiễn một người bạn đi sang châu Âu.
- 私には父親が手品師をしている友人がいます。 Tôi có một người bạn có bố là ảo thuật gia.
朋友 Danh từ
ほうゆうhōyūHán Việt: BẰNG HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng hữu, người bạn, bạn.
旧友 Danh từ
きゅうゆうkyūyūHán Việt: CỰU HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn, bạn.
- 昨日は久しぶりに旧友に会った。 Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.
- 私は、偶然旧友に会った。 Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.
Câu hỏi thường gặp
Người bạn tiếng Nhật là gì?
"người bạn" trong tiếng Nhật là 友達 (ともだち) (danh từ), 友人 (ゆうじん) (danh từ), 朋友 (ほうゆう) (danh từ).