Ngày xưa tiếng Nhật là gì?
"ngày xưa" trong tiếng Nhật là 昔々 (むかしむかし) (danh từ), 昔 (むかし) (danh từ), とっくに (phó từ).
昔々 Danh từ
むかしむかしmukashimukashi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày xửa ngày xưa, ngày xưa.
- 昔々ある村にひとりの老人が住んでいた。 Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nọ có một cụ già đang sinh sống.
昔 Danh từ
むかしmukashiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày xưa, thời xưa.
とっくに Phó từ
tokkuniJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã, ngày xửa ngày xưa, ngày xưa.
Câu hỏi thường gặp
Ngày xưa tiếng Nhật là gì?
"ngày xưa" trong tiếng Nhật là 昔々 (むかしむかし) (danh từ), 昔 (むかし) (danh từ), とっくに (phó từ).