TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ngày nghỉ tiếng Nhật là gì?

"ngày nghỉ" trong tiếng Nhật là 休暇 (きゅうか) (danh từ), 休日 (きゅうじつ) (danh từ), 休み (やすみ) (danh từ).

休暇(きゅうか) Danh từ

きゅうかkyūkaHán Việt: HƯU HẠJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kì nghỉ, nghỉ lễ, ngày nghỉ, kỳ nghỉ, nghỉ.

Xem đầy đủ từ "休暇": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

休日(きゅうじつ) Danh từ

きゅうじつkyūjitsuHán Việt: HƯU NHẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ lễ, ngày nghỉ.

Xem đầy đủ từ "休日": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

休(やす)み Danh từ

やすみyasumiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kì nghỉ, ngày nghỉ, nghỉ.

Xem đầy đủ từ "休み": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngày nghỉ tiếng Nhật là gì?

"ngày nghỉ" trong tiếng Nhật là 休暇 (きゅうか) (danh từ), 休日 (きゅうじつ) (danh từ), 休み (やすみ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.